D
Dicread
HomeDictionaryDdharma

dharma

pháp / bổn phận
Danh từ
Số nhiều: dharmas

dharma là mt thut ngữ đa nghĩa bt ngun ttiếng Phn, mang nhng sc thái khác nhau tùy thuc vào bi cnh tôn giáo và triết hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định được htư tưởng đang được đề cp để dch thut chính xác, vì tnày không có mt ttương đương duy nht trong tiếng Vit mà bao hàm nhiu khái nim tâm linh sâu sc.

Sc thái ý nghĩa theo bi cnh

Trongn Độ giáo, dharma mang nghĩa rng là pháp, ám chtrt tvũ trvà quy lut tnhiên. Tuy nhiên, khi áp dng vào cp độ cá nhân, nó trthành bn phnnhng nghĩa vụ đạo đức và xã hi mà mt người phi thc hin da trên vtrí ca htrong xã hi. Vic thc hin đúng dharma được tin là sduy trì scân bng ca thế gii.

Ngược li, trong Pht giáo, dharma (thường được viết là Pháp) tp trung vào nhng li dy ca Đức Pht và bn cht ca stht khách quan vvũ trụ. Ở đây, dharma không phi là mt quy tc xã hi cng nhc mà là con đường dn đến sgiác ngvà gii thoát khi khổ đau.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến là dch dharma mt cách đơn gin là law (lut pháp) hoc duty (nhim vụ). Mc dù hai tnày gn nghĩa, nhưng dharma mang hàm ý tâm linh và vũ trlun mà law hay duty không thtruyn ti hết. Khi gp tnày trong các văn bn triết hc hoc tôn giáo, hãy ưu tiên sdng các thut ngHán-Vit như pháp hoc bn phn để giữ đúng tinh thn ca văn bn.

Dch dharma là "lut pháp" trong bi cnh thin định: studying the dharma $\rightarrow$ "nghiên cu lut pháp" (Sai, vì đây là nghiên cu vgiáo lý).
Dch đúng: studying the dharma $\rightarrow$ "nghiên cu pháp".

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, dharma thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vgiáo lý hoc quy lut chung. Tuy nhiên, trong mt svăn bn Pht giáo chuyên sâu, nó có thxut hindng snhiu (dharmas) để chcác hin tượng hoc thành phn cu thành nên thc ti.

Ý nghĩa

Danh từpháp

Bản chất vĩnh hằng và vốn có của thực tại, được coi trong Ấn Độ giáo là một quy luật vũ trụ làm cơ sở cho hành vi đúng đắn và trật tự xã hội

He sought to align his life with the principles of dharma to achieve spiritual liberation.

Anh ấy tìm cách điều chỉnh cuộc sống của mình theo các nguyên tắc của pháp để đạt được sự giải thoát tâm linh.

Danh từbổn phận

Những nghĩa vụ tôn giáo và đạo đức cụ thể của một cá nhân dựa trên đẳng cấp, giai đoạn cuộc đời hoặc vị trí xã hội của họ

Following one's personal dharma is considered essential for maintaining harmony in the universe.

Việc tuân theo bổn phận cá nhân được coi là điều thiết yếu để duy trì sự hài hòa trong vũ trụ.

Danh từpháp

Những lời dạy của Đức Phật và con đường dẫn đến giác ngộ trong Phật giáo

The monks spent their days studying the dharma and practicing meditation.

Các nhà sư dành cả ngày để nghiên cứu pháp và thực hành thiền định.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error