D
Dicread
HomeDictionaryTtranquilizer

tranquilizer

thuốc an thần / thuốc gây mê
Danh từ
Số nhiều: tranquilizers

tranquilizer dùng để chcác loi thuc có tác dng làm du hthn kinh, gim bt slo âu, căng thng hoc kích động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là thuc an thn. Đim quan trng cn lưu ý là tranquilizer tp trung vào vic làm gim trng thái tâm lý btn mà không nht thiết phi gây ngsâu ngay lp tc, mc dù bun nglà mt tác dng phphbiến. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ tranquilizer vi sedative và anesthetic để tránh nhm ln trong ngcnh y tế: tranquilizer: Tp trung vào vic gim lo âu và ổn định tâm trng (ví dụ: điu trri lon lo âu). sedative: Có tác dng gây bun ngmnh hơn, thường dùng để giúp bnh nhân ngủ được hoc làm du cơn kích động mnh. anesthetic: Là thuc gây mê, làm mt cm giác đau hoàn toàn, thường dùng trong phu thut. Ngcnh sdng Tnày được sdng trong cy hc cho con người và thú y. Khi dùng cho động vt hoang dã, tranquilizer thường được hiu là thuc gây mê/gây ngủ để khng chế con vt nhm mc đích vn chuyn hoc cha trị. Đúng: The vet used a tranquilizer to calm the tiger. (Bác sĩ thú y đã dùng thuc gây mê để làm du con hổ.) Sai: Sdng tranquilizer khi mun nói vthuc gim đau thông thường như painkiller. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng a tranquilizer hoc snhiu tranquilizers.

Ý nghĩa

Danh từthuốc an thần

Một loại thuốc được dùng để giảm lo âu, kích động hoặc căng thẳng, thường được dùng để điều trị các rối loạn tâm thần hoặc để làm dịu bệnh nhân trước một thủ thuật y tế

"The vet administered a tranquilizer to the horse before the procedure."

Bác sĩ đã kê một loại thuốc an thần nhẹ để giúp bệnh nhân ngủ.

thuốc gây mê

Một chất hóa học được dùng để gây ngủ hoặc làm bất động động vật hoang dã nhằm vận chuyển hoặc điều trị thú y

Bác sĩ thú y đã sử dụng một loại thuốc gây mê mạnh để bắt con voi bị thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error