D
Dicread
HomeDictionaryOopiate

opiate

thuốc phiện / liều thuốc an thần / xoa dịu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: opiatesQuá khứ: opiatedPhân từ 2: opiatedV-ing: opiating

opiate mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen trong y tế và mt là nghĩa bóng trong tâm lý xã hi. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày chcác loi thuc gim đau chiết xut tthuc phin. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia opiate và opioid. Trong khi opiate chnhng cht có ngun gc tnhiên tcây thuc phin, thì opioid bao gm ccác cht tng hp có tác dng tương tự. Trong giao tiếp thông thường, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng trong văn bn y khoa chuyên sâu, sphân bit này là rt quan trng.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Khi được sdng như mt danh thoc động ttrong ngcnh không liên quan đến y tế, opiate mang hàm ý tiêu cc vsxoa du gito. Nó không đơn thun là làm cho ai đó bình tĩnh, mà là làm cho htrnên thụ động, mt đi ý chí chiến đấu hoc pht lnhng vn đề thc tế đang tn ti. Điu này tương tnhư tác dng gây mê ca thuc phin, khiến con người rơi vào trng thái an tâm gito.

Ví dvnghĩa bóng: The promise of a promotion acted as an opiate for the overworked employees (Li ha vvic thăng chc đóng vai trò như mt liu thuc an thn cho nhng nhân viên đang bquá ti công vic).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chtp trung vào nghĩa "thuc phin" (cht gây nghin). Cn cn trng để không nhm ln opiate vi các tchsgây nghin nói chung như addictive substance. opiate nhn mnh vào khnăng gim đau và xoa du (soothing/numbing effect) hơn là chnhn mnh vào slthuc.

Dùng opiate để chbt kloi ma túy nào (như ma túy đá hay cn sa).
Dùng opiate khi mun nói vtác dng làm tê lit cm xúc hoc gim đau đặc thù ca nhóm thuc phin.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, opiate thường được dùngdng bị động hoc trong các cu trúc mô ttrng thái bxoa du, làm tê lit cm xúc.

Countable when referring to specific types of drugs (several different opiates). Uncountable when referring to the general class of narcotics.

Ý nghĩa

Danh từthuốc phiện

Một loại thuốc chiết xuất từ thuốc phiện, chẳng hạn như morphine, được dùng để giảm đau

The patient was given an opiate for severe post-surgical pain.

Bệnh nhân đã được cho dùng thuốc phiện để giảm cơn đau nghiêm trọng sau phẫu thuật.

Danh từliều thuốc an thần

Thứ gì đó làm xoa dịu hoặc trấn an một người, thường theo cách làm mờ đi nhận thức hoặc hoài bão của họ

The mindless scrolling of social media became a digital opiate for the bored youth.

Việc lướt mạng xã hội một cách vô thức đã trở thành một liều thuốc an thần kỹ thuật số cho những thanh niên đang buồn chán.

Ngoại động từxoa dịu
[~ someone][~ something]

Làm xoa dịu hoặc làm tê liệt cảm xúc của ai đó bằng cách sử dụng một tác nhân làm dịu

He tried to opiate his grief with expensive distractions.

Anh ấy đã cố gắng xoa dịu nỗi đau buồn của mình bằng những thú vui đắt tiền để gây xao nhãng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error