D
Dicread
HomeDictionaryCcarpet

carpet

thảm / trải thảm / phủ kín
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: carpetsQuá khứ: carpetedPhân từ 2: carpetedV-ing: carpeting

Trong tiếng Anh, carpet chyếu được dùng để chnhng tm thm ln, thường là loi thm cố định được tri kín toàn bdin tích sàn nhà hoc nhng tm thm dày, sang trng. Người hc cn phân bit rõ carpet vi rug. Trong khi carpet thường bao phtoàn bcăn phòng, thì rug li là nhng tm thm nhhơn, có thddàng di chuyn và thường chdùng để trang trí mt khu vc cthtrong phòng.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là danh từ, carpet mang li cm giác vsự ấm cúng, sang trng hoc stin nghi trong ni tht. Tuy nhiên, khi được sdng như mt động từ, carpet không chỉ đơn thun là hành động tri thm mà còn được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt lp vt cht nào đó phkín bmt mt cách đồng nht. Ví dụ, khi nói vthiên nhiên, bn có thdùng cm ta carpet of snow để din tmt lp tuyết trng xóa phkín mt đất.

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là cm tthành ngcall someone on the carpet. Cm tnày không liên quan đến vic mi ai đó lên thm, mà thc cht là mt cách nóin dcho vic triu tp ai đó để khin trách hoc phê bình vì mt sai sót nào đó.

I will call him on the carpet to invite him to the party. (Sai ngcnh)
The manager called him on the carpet after the project failed. (Đúng: Qun lý đã triu tp anhy để khin trách sau khi dự án tht bi)

Đặc đim ngpháp

carpet có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vnhng tm thm riêng lẻ, hoc danh tkhông đếm được khi nói vcht liu thm nói chung. Khi sdng như mt động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific rug or a piece of flooring. Uncountable when referring to the material itself as a category of flooring.

Ý nghĩa

Danh từthảm

Một tấm vải dày dùng để trải sàn

The living room has a plush red carpet.

Phòng khách có một tấm thảm màu đỏ sang trọng.

Ngoại động từtrải thảm
[~ something]

Phủ thảm lên sàn nhà hoặc một bề mặt nào đó

They decided to carpet the entire upstairs hallway.

Họ quyết định trải thảm cho toàn bộ hành lang tầng trên.

Ngoại động từphủ kín
[~ something]

Phủ một lớp thứ gì đó lên toàn bộ bề mặt

Autumn leaves carpet the forest floor.

Lá thu phủ kín mặt đất trong rừng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error