D
Dicread
HomeDictionaryAargent

argent

màu bạc
Tính từ

argent là mt tính tmang tính văn chương hoc trang trng, dùng để mô tnhng vt có màu sc, độ bóng hoc vngoài ging như bc. Trong tiếng Anh hin đại, tnày ít phbiến hơn so vi silver và thường xut hin trong các văn bn thơ ca, mô tnghthut hoc các ngcnh đòi hi stinh tế vngôn ngữ.

Ý nghĩa

Tính từmàu bạc

Có màu sắc hoặc độ bóng của bạc

The knight wore an argent shield.

Hiệp sĩ đeo một chiếc khiên màu bạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error