D
Dicread
HomeDictionaryFflatware

flatware

bộ đồ ăn
Danh từ

flatware dùng để chcác dng cụ ăn ung bng kim loi như dao, nĩa và thìa. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch chung là "bộ đồ ăn", nhưng cn lưu ý rng nó chtp trung vào các dng ccm tay, không bao gm bát, đĩa hay ly tách.

Ý nghĩa

Danh từbộ đồ ăn

Dao, nĩa và thìa được sử dụng để ăn và phục vụ thức ăn

The host laid out the silver flatware on the dining table.

Chủ nhà đã bày bộ đồ ăn bằng bạc lên bàn ăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error