D
Dicread
HomeDictionaryEearring

earring

hoa tai
[C] Đếm được
Số nhiều: earrings

earring dùng để chnhng món đồ trang sc đeotai. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hoa tai" hoc "bông tai". Mc dù chai ttiếng Vit này đều phbiến, nhưng "hoa tai" thường gi cm giác trang trng hoc truyn thng hơn, trong khi "bông tai" mang sc thái hin đại và thông dng trong giao tiếp hàng ngày.

Phân bit vi các loi trang sc khác

Người hc cn lưu ý phân bit earring vi các loi trang sc đeonhng vtrí khác trên cơ thể để tránh nhm ln. Ví dụ, necklace là dây chuyneo cổ), bracelet là vòng tayeo ctay) và ring là nhneo ngón tay). Mt sai lm phbiến là sdng tjewelry (trang sc) mt cách chung chung khi mun chỉ đích danh earring. Hãy nhrng jewelry là danh ttp hp bao gm tt ccác loi đồ trang sc, còn earring là mt vt phm cthể.

Đúng: She is wearing a pair of earrings. (Cô ấy đang đeo mt đôi hoa tai.)
Sai: She is wearing a pair of jewelry. (Câu này sai vì jewelry không đếm được và không dùng vi a pair of.)

Cách dùng định lượng và ngpháp

Vì tai thường có hai bên, earring thường xut hin trong cm ta pair of earrings (mt đôi hoa tai). Tuy nhiên, nếu chỉ đeo mt chiếcmt bên tai, bn sdùng số ít là an earring.

Mt đôi hoa tai: a pair of earrings
Mt chiếc hoa tai: an earring

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: earring là danh từ đếm được, vì vy khi nói vnhng chiếc hoa tai nói chung, bn phi luôn sdng dng snhiu earrings.

Used to count individual pieces of jewelry or sets of pairs.

Ý nghĩa

Danh từhoa tai

Một món đồ trang sức nhỏ đeo ở dái tai hoặc vành tai

She wore a sparkling diamond earring.

Cô ấy đeo một chiếc hoa tai kim cương lấp lánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error