D
Dicread
HomeDictionaryLlocale

locale

địa điểm / thiết lập khu vực
Danh từ
Số nhiều: locales

locale thường bnhm ln vi location vì chai đều có thdch là "địa đim" trong tiếng Vit. Tuy nhiên, đim khác bit ct lõi nmsc thái: location chỉ đơn thun là mt vtrí vt lý, mt ta độ trên bn đồ (ví dụ: địa chnhà, vtrí GPS). Trong khi đó, locale nhn mnh vào đặc đim, bu không khí hoc bi cnh đặc thù ca nơi đó, thường được dùng trong văn hc hoc đinnh để mô tmôi trường xung quanh tác động đến câu chuyn. Skhác bit trong ngcnh công ngh Trong lĩnh vc tin hc và lp trình, locale không còn mang nghĩa là mt địa đim vt lý mà là mt thut ngkthut chỉ "thiết lp khu vc". Nó bao gm mt tp hp các quy định vngôn ngữ, định dng ngày tháng, đơn vtin tvà quy tc viết sca mt quc gia hoc vùng lãnh thcthể. Sai: The software's location is set to Vietnam. (Khi mun nói vngôn ngvà định dng vùng) ✅ Đúng: The software's locale is set to Vietnam. Lưu ý vcách dùng Khi sdng locale để mô tmt nơi chn, hãy dùng nó khi bn mun gi lên hìnhnh vmt môi trường có đặc trưng riêng bit. Ví dụ, thay vì nói mt thành phlà location ca bphim, vic dùng locale slàm ni bt vẻ đẹp hoc su ám ca thành phố đó như mt phn ca bi cnh phim.

Ý nghĩa

Danh từđịa điểm

Một nơi chốn hoặc bối cảnh nơi một sự việc cụ thể xảy ra hoặc được thiết lập, thường nhấn mạnh vào bầu không khí hoặc đặc điểm của vị trí đó

"The movie was filmed on a remote locale in the Andes."

Ngôi làng hẻo lánh đã cung cấp một địa điểm hoàn hảo cho cuốn tiểu thuyết trinh thám.

Danh từthiết lập khu vực

Một tập hợp các tham số xác định ngôn ngữ, quốc gia và bất kỳ định dạng vùng cụ thể nào cho ngày tháng, tiền tệ và con số trong môi trường máy tính

"The application automatically detects the system locale to display the correct currency symbol."

Ứng dụng tự động phát hiện thiết lập khu vực của hệ thống để hiển thị ký hiệu tiền tệ chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error