prong
răng / chân cắm / nhánh / đâm
Danh từ
Số nhiều: prongsQuá khứ: prongedPhân từ 2: prongedV-ing: pronging
Ý nghĩa
Danh từrăng
Một phần nhô ra, nhọn và mỏng của nĩa, chĩa hoặc các công cụ tương tự
"The fork has four sharp prongs."
Chiếc nĩa có bốn răng nhọn để xiên thức ăn.
Danh từchân cắm
Một phần nhô ra của đầu nối hoặc phích cắm điện để khớp vào ổ cắm
"One of the prongs on the power plug was bent."
Phích cắm ba chân đảm bảo thiết bị được nối đất đúng cách.
Danh từnhánh
Một phần hoặc nhánh riêng biệt của một con đường, lối đi, hoặc một kế hoạch hay lập luận phức tạp
"The government's plan has a three-pronged approach to reducing poverty."
Cuộc điều tra đã theo đuổi ba nhánh khác nhau để xác định nghi phạm.
đâm
Gắn các răng cho vật gì đó hoặc đâm xuyên qua vật gì đó bằng một công cụ có răng
Kỹ thuật viên phải đâm vật liệu để cố định nó vào khung.