D
Dicread
HomeDictionaryPprong

prong

răng / chân cắm
Danh từ
Số nhiều: prongsQuá khứ: prongedPhân từ 2: prongedV-ing: pronging

prong được dùng để mô tnhng bphn nhô ra, thường có hình dng dài, nhn hoc mnh, gn lin vi mt thân chính. Trong tiếng Vit, tùy vào vt thmà prong sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Khi nói vdng cụ ăn ung như nĩa, prong được dch là "răng". Khi nói vthiết bị đin như phích cm, prong được dch là "chân cm".

Phân bit ngcnh sdng

Vic la chn tngtrong tiếng Vit phthuc hoàn toàn vào vt thmà prong mô tả. Người hc cn tránh dùng mt tduy nht cho mi trường hp để không gây nhm ln:

Đối vi nĩa: Sdng "răng" để chcác nhánh nhn dùng để xiên thc ăn. Ví dụ: a four-pronged fork (mt chiếc nĩa bn răng).
Đối vi phích cm đin: Sdng "chân cm" để chcác thanh kim loi truyn đin vàocm. Ví dụ: a two-prong plug (phích cm hai chân).
Đối vi các công ccơ khí hoc nông nghip: Có thdch là "nhánh" hoc "răng" tùy vào hình dáng ca công cụ đó.

Lưu ý vcu trúc và tloi

prong thường xut hin dưới dng tính tghép vi hu t-pronged để mô tslượng các nhánh nhô ra ca mt vt thể. Đây là cách din đạt phbiến trong tiếng Anh mà người Vit thường dbsót khi dch.

Ví dụ: a three-pronged approach (mt cách tiếp cn theo ba hướng/ba phương din). Trong trường hp này, prong được dùng theo nghĩa bóng để chcác phn khác nhau ca mt kế hoch hoc chiến lược, không còn mang nghĩa vt lý là "răng" hay "chân cm".

Khi gp tnày, hãy xác định xem đối tượng đang được nhc đến là vt dng nhà bếp, thiết bị đin hay mt khái nim tru tượng để chn tdch tươngng trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từrăng

Một phần nhô ra, mỏng và nhọn của nĩa, đinh hoặc công cụ tương tự

The fork has a bent prong.

Chiếc nĩa có một chiếc răng bị cong.

Danh từchân cắm

Một phần nhô ra của phích cắm điện hoặc đầu nối để khớp vào ổ cắm

The three-prong plug ensures the device is grounded.

Phích cắm ba chân đảm bảo thiết bị được nối đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error