D
Dicread
HomeDictionarySseparatist

separatist

người ly khai / ly khai / người tách nhóm
Danh từTính từ

Ý nghĩa

Danh từngười ly khai

Một người ủng hộ việc tách một nhóm người cụ thể ra khỏi một thực thể lớn hơn, chẳng hạn như một quốc gia hoặc một bang chính trị, để thành lập một quốc gia độc lập

"The government struggled to negotiate a peace treaty with the regional separatists."

Chính phủ đã gặp khó khăn trong việc đàm phán một hiệp ước hòa bình với những người ly khai trong khu vực.

Tính từly khai

Liên quan đến hoặc ủng hộ phong trào ly khai chính trị hoặc việc thành lập một quốc gia độc lập

"The province witnessed a surge in separatist sentiment during the election cycle."

Khu vực này đã chứng kiến sự gia tăng của tư tưởng ly khai trong thập kỷ qua.

người tách nhóm

Một thành viên của một nhóm tôn giáo hoặc xã hội đã tách ra khỏi một tổ chức đã được thiết lập để thành lập một giáo phái mới, độc lập

Cộng đồng nhỏ này được thành lập bởi những người ly khai tôn giáo tìm kiếm một lối sống truyền thống hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error