plebiscite
trưng cầu dân ý / cuộc bỏ phiếu phổ thông
Danh từ
Số nhiều: plebiscites
Ý nghĩa
Danh từtrưng cầu dân ý
Một cuộc bỏ phiếu trực tiếp bởi những cử tri đủ điều kiện của một quốc gia hoặc khu vực để quyết định một vấn đề chính trị cụ thể, chẳng hạn như thay đổi hiến pháp hoặc thay đổi chủ quyền
"The government called a plebiscite to determine whether the territory should remain part of the mainland."
Chính phủ đã kêu gọi một cuộc trưng cầu dân ý để xác định liệu tỉnh này có nên trở nên độc lập hay không.
cuộc bỏ phiếu phổ thông
Một cuộc trưng cầu dân ý hoặc một cuộc bỏ phiếu phổ thông được sử dụng để bày tỏ ý kiến chung về một vấn đề có tầm quan trọng đối với công chúng
Quyết định gia nhập liên minh kinh tế đã được giải quyết bằng một cuộc trưng cầu dân ý quốc gia.