D
Dicread
HomeDictionaryDdissident

dissident

người bất đồng chính kiến / bất đồng chính kiến
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: dissidents

dissident mang sc thái chính trmnh mẽ, dùng để chnhng cá nhân hoc nhóm người công khai phn đối mt hthng chính trị, chính phhoc mt nim tin chính thng đã được thiết lp. Đim mu cht ca tnày là sự "không đồng thun" mang tính hthng và thường đi kèm vi scan đảm hoc ri ro khi đối đầu vi quyn lc.

Refers to individual people who actively resist an established authority.

Ý nghĩa

Danh từngười bất đồng chính kiến

Một người phản đối chính sách chính thức, đặc biệt là chính sách của một nhà nước độc tài

The dissident was exiled for criticizing the regime.

Người bất đồng chính kiến đã bị lưu vong vì chỉ trích chế độ.

Tính từbất đồng chính kiến

Được đặc trưng bởi sự không đồng ý mạnh mẽ với một hệ thống hoặc niềm tin đã được thiết lập

She held dissident views on the company's management strategy.

Cô ấy có những quan điểm bất đồng chính kiến về chiến lược quản lý của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error