D
Dicread
HomeDictionaryRrebel

rebel

kẻ nổi loạn / nổi loạn / chống đối
Nội động từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: rebelsQuá khứ: rebelledPhân từ 2: rebelledV-ing: rebelling

rebel mang sc thái mnh mvsphn kháng, thường gn lin vi vic tchi tuân theo quyn lc hoc các chun mc xã hi đã được thiết lp. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa chính trnghiêm trng hoc đơn gin là sbướng bnh trong đời sng hàng ngày.

Used to count individuals who are defying authority, such as a group of rebels in a war.

Ý nghĩa

Danh từkẻ nổi loạn

Một người đứng lên phản đối hoặc kháng cự bằng vũ trang chống lại một chính phủ hoặc người cai trị đã được thiết lập

The rebels seized the capital city.

Những kẻ nổi loạn đã chiếm đóng thành phố thủ đô.

Nội động từnổi loạn

Đứng lên phản đối một chính phủ hoặc chính quyền đã được thiết lập

The citizens rebelled against the regime.

Các công dân đã nổi loạn chống lại chế độ.

Ngoại động từchống đối
[~ someone][~ something]

Kháng cự hoặc thách thức một quy tắc, quy ước hoặc kỳ vọng cụ thể

He rebelled against his parents' strict rules.

Anh ấy đã chống đối những quy tắc nghiêm khắc của cha mẹ mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error