D
Dicread
HomeDictionaryHhomeland

homeland

quê hương / vùng đất tổ quốc
Danh từ
Số nhiều: homelands

homeland mang sc thái cm xúc mnh mhơn nhiu so vi tcountry (quc gia). Trong khi country thường được dùng để chmt thc thchính trhoc địa lý mt cách khách quan, homeland li gi lên tình cm gn bó, lòng yêu nước và skết ni sâu sc vmt tinh thn hoc huyết thng. Nó không chlà nơi mt người sinh ra, mà còn là nơi hcm thy mình thc sthuc về. Skhác bit vsc thái Khi sdng homeland, người nói thường mun nhn mnh vào khái nim "quê cha đất tổ" hoc "tquc". Tnày thường xut hin trong các bi cnh trang trng, chính trhoc trong văn chương để khơi gi lòng yêu nước. Ví dụ, khi nói vvic bo vbiên gii, người ta sdùng homeland để to cm giác thiêng liêng hơn là dùng country. country: Mt quc gia (mang tính hành chính, địa lý). Ví dụ: Vietnam is a beautiful country (Vit Nam là mt quc gia xinh đẹp). homeland: Quê hương/Tquc (mang tính cm xúc, bn sc). Ví dụ: They fought bravely to defend their homeland (Họ đã chiến đấu dũng cm để bo vtquc). Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà homeland có thể được dch là "quê hương" (gn gũi, thân thương) hoc "tquc" (trang trng, thiêng liêng). Người hc cn tránh nhm ln vi hometown (quê nhà/quê quán), vn chdùng để chmt thành phhoc ngôi làng cthnơi mt người sinh ra, trong khi homeland bao hàm quy mô ln hơn, thường là cp quc gia hoc vùng lãnh thca mt dân tc.

Ý nghĩa

Danh từquê hương

Quốc gia nơi một người sinh ra hoặc nơi tổ tiên của họ đến từ

"He returned to his homeland after twenty years of living abroad."

Anh ấy đã trở về quê hương sau hai mươi năm sống ở nước ngoài.

Danh từvùng đất tổ quốc

Lãnh thổ của một nhóm dân tộc hoặc quốc gia cụ thể, thường được xem là ngôi nhà tổ tiên hoặc nơi cư trú chính đáng của họ

"The movement sought to establish a sovereign homeland for their people."

Phong trào này tìm cách thiết lập một vùng đất tổ quốc có chủ quyền cho những người bị mất chỗ ở.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error