D
Dicread
HomeDictionaryRregionalism

regionalism

chủ nghĩa địa phương / từ ngữ địa phương / trào lưu khu vực
Danh từ
Số nhiều: regionalisms

regionalism là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong chính trị, tnày mô txu hướng ưu tiên li ích ca mt vùng min hơn là li ích chung ca quc gia, đôi khi dn đến các phong trào đòi quyn ttrị. Điu này khác vi nationalism (chnghĩa dân tc), vn tp trung vào bn sc và quyn li ca toàn thquc gia.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa địa phương

Hệ tư tưởng hoặc thực tiễn chính trị ưu tiên lợi ích của một vùng cụ thể hơn là lợi ích của toàn quốc

"The rise of regionalism in the European Union has led to increased autonomy for several provinces."

Sự gia tăng của chủ nghĩa địa phương trong tỉnh đã dẫn đến những yêu cầu về quyền tự trị lớn hơn từ chính phủ trung ương.

Danh từtừ ngữ địa phương

Việc sử dụng từ vựng, ngữ pháp hoặc cách phát âm đặc trưng cho một khu vực địa lý cụ thể

"The author used regionalism to give the characters a distinct Southern flavor."

Nhà ngôn ngữ học đã ghi nhận một vài từ ngữ địa phương trong phương ngữ của người nói mà chỉ có ở vùng núi Appalachian.

trào lưu khu vực

Một phong cách nghệ thuật, văn học hoặc âm nhạc tập trung vào các đặc điểm và chủ đề của một khu vực địa phương cụ thể

Cam kết đối với trào lưu khu vực của tác giả được thể hiện rõ qua những mô tả chi tiết về cuộc sống nông thôn ở Georgia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error