D
Dicread
HomeDictionaryRregionalism

regionalism

chủ nghĩa vùng miền / đặc trưng vùng miền
Danh từ
Số nhiều: regionalisms

regionalism là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Trong chính trị, tnày mô txu hướng ưu tiên li ích ca mt vùng min hơn là li ích chung ca quc gia, đôi khi dn đến các phong trào đòi quyn ttrị. Điu này khác vi nationalism (chnghĩa dân tc), vn tp trung vào bn sc và quyn li ca toàn thquc gia.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa vùng miền

Xu hướng của một vùng cụ thể trong việc ưu tiên lợi ích, bản sắc hoặc quyền tự trị chính trị của chính mình hơn là của một thực thể quốc gia hoặc quốc tế lớn hơn

The rise of regionalism in the European Union has led to increased demands for local governance.

Sự gia tăng của chủ nghĩa vùng miền trong Liên minh châu Âu đã dẫn đến những yêu cầu ngày càng tăng về quản trị địa phương.

Danh từđặc trưng vùng miền

Việc sử dụng từ vựng, ngữ pháp hoặc cách phát âm đặc thù của một khu vực địa lý cụ thể

The author used regionalism to give the characters a distinct Southern identity.

Tác giả đã sử dụng các đặc trưng vùng miền để mang lại cho các nhân vật một bản sắc miền Nam riêng biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error