D
Dicread
HomeDictionaryEexcrete

excrete

bài tiết / thải ra
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: excretedPhân từ 2: excretedV-ing: excreting

excrete là mt thut ngchuyên môn dùng trong sinh hc và y khoa, mô tquá trình cơ thloi bcác cht phế thi chuyn hóa thông qua các cơ quan bài tiết chuyên bit. Đim mu cht ca excrete là sloi bnhng cht không còn cn thiết hoc có hi cho cơ thể (như urê, mui, hoc khí cacbonic) để duy trì trng thái cân bng ni môi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln excrete vi secrete. Mc dù chai đều liên quan đến vic gii phóng mt cht ttế bào hoc tuyến, nhưng mc đích và bn cht hoàn toàn khác nhau:

excrete (bài tiết/thi ra): Tp trung vào vic loi bcht thi. Ví dụ: Thn bài tiết nước tiu để làm sch máu.
secrete (tiết ra): Tp trung vào vic sn xut và gii phóng mt cht có ích cho cơ thể, như hormone hoc enzyme. Ví dụ: Tuyến ty tiết ra insulin để điu hòa đường huyết.

Mt sai lm phbiến là sdng excrete cho các hot động bài tiết thông thường trong đời sng hàng ngày. Trong giao tiếp thông thường, người ta dùng pass hoc eliminate thay vì excrete, vì excrete mang sc thái hc thut và kthut cao.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng excrete, hãy đảm bo đối tượng thc hin hành động là mt cơ quan sinh hc hoc mt tế bào. Tnày không được dùng cho các vt thvô tri hoc trong các tình hung không liên quan đến sinh lý hc.

Đúng: The kidneys excrete waste products. (Thn bài tiết các sn phm phế thi.)
Sai: The pipe excretes water. (Ống nước thi ra nước - trường hp này phi dùng discharge hoc drain).

Vmt ngpháp, excrete là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để chrõ cht gì đang được bài tiết hoc thi ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từbài tiết
[~ something]

Tách và thải các chất phế thải từ cơ thể hoặc tế bào thông qua một cơ quan hoặc lỗ chuyên biệt

The kidneys excrete urea from the blood into the urine.

Thận bài tiết urê từ máu vào nước tiểu.

Nội động từthải ra

Thải các sản phẩm phế thải từ cơ thể hoặc tế bào

Certain plants excrete salt through their leaves to survive in saline soil.

Một số loài thực vật thải muối qua lá để sinh tồn trong đất mặn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error