D
Dicread
HomeDictionaryMmucous

mucous

có chất nhầy
Tính từ

mucous là mt tính tchuyên dng trong y hc và sinh hc, dùng để mô tbt cthgì liên quan đến hoc tiết ra cht nhy. Đim quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia mucous và mucus. Trong tiếng Vit, chai tnày thường được dch chung là "nhy" hoc "cht nhy", nhưng trong tiếng Anh, chúng đóng vai trò ngpháp hoàn toàn khác nhau.

Phân bit gia tính tvà danh t

Sai lm phbiến nht là nhm ln gia mucous (tính từ) và mucus (danh từ). mucous luôn đứng trước mt danh từ để bnghĩa cho danh từ đó, trong khi mucus là tên gi ca chính cht dch nhy đó.

Sai: The mucous is thick. (Sdng tính tlàm chngữ)
✅ Đúng: The mucus is thick. (Cht nhy thì đặc)
✅ Đúng: The mucous membrane is inflamed. (Màng nhy bviêm)

Ngcnh sdng và sc thái

Tmucous thường xut hin trong các thut nggii phu hc hoc bnh lý. Khi nói vcác bphn cơ thcó chc năng tiết cht nhy như niêm mc mũi, ming hoc đường tiêu hóa, chúng ta sdng mucous membrane (màng nhy).

Trong giao tiếp thông thường, nếu bn mun mô tmt bmt có cm giác nht hoc dính, bn có thdùng các tnhư slimy hoc sticky. Tuy nhiên, mucous mang sc thái trang trng, chính xác vmt khoa hc và chgii hn trong phm vi sinh hc ca cơ thsng.

Lưu ý vphát âm và chính t

Vì hai tmucous và mucus có cách viết gn như ging ht nhau và phát âm tương tự, người hc nên ghi nhquy tc: đuôi -ous thường là du hiu ca mt tính ttrong tiếng Anh (tương tnhư dangerous hay generous). Do đó, bt ckhi nào bn thy đuôi -ous, hãy hiu rng từ đó đang mô tả đặc đim ca mt đối tượng khác chkhông phi là đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từcó chất nhầy

Liên quan đến hoặc tiết ra chất nhầy

The mucous membranes in the nose trap dust particles.

Các màng nhầy trong mũi giữ lại các hạt bụi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error