D
Dicread
HomeDictionarySsteroid

steroid

steroid / steroid đồng hóa
Danh từ
Số nhiều: steroids

steroid là mt thut ngrng dùng để chcác hp cht hu cơ có cu trúc bn vòng carbon. Trong đời sng hàng ngày, người hc tiếng Anh thường gp tnày trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: y tế và ththao. Vic nhm ln gia hai loi này có thdn đến hiu lm nghiêm trng vbn cht ca cht được nhc đến. Phân bit gia steroid điu trvà steroid đồng hóa Trong y khoa, steroid (thường là corticosteroid) được sdng như mt loi thuc chng viêm mnh mẽ để điu trcác bnh như hen suyn, viêm khp hoc dị ứng. Đây là nhng thuc điu trhp pháp và cn thiết dưới sgiám sát ca bác sĩ. Ngược li, khi nhc đến steroid trong bi cnh ththao hoc thhình, người ta thường ám chanabolic steroid (steroid đồng hóa). Đây là nhng cht mô phng hormone testosterone nhm tăng cường khi lượng cơ bp và sc mnh. Vic sdng loi này cho mc đích nâng cao hiu sut ththao thường bcoi là gian ln (doping) và bcm trong hu hết các cuc thi chuyên nghip. Đúng: The doctor prescribed a steroid cream for the rash. (Bác sĩ kê đơn kem steroid cho vết phát ban - Ngcnh y tế). Đúng: The athlete was banned for using steroids. (Vn động viên bcm thi đấu vì sdng steroid - Ngcnh gian ln ththao). Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là steroid vì đây là thut ngchuyên môn hóa hc và y sinh. Khi dch, bn nên da vào ngcnh để xác định xem đó là thuc điu trviêm hay là cht tăng cơ để chn tngdin đạt cho phù hp, tránh gây hiu lm rng mi loi steroid đều là cht cm.

Ý nghĩa

Danh từsteroid

Một hợp chất hữu cơ tự nhiên hoặc tổng hợp có cấu trúc carbon bốn vòng, đóng vai trò là hormone hoặc thuốc để giảm viêm

"The doctor prescribed a steroid to reduce the inflammation in his joints."

Bác sĩ đã kê đơn một loại `steroid` để điều trị bệnh hen suyễn nặng của bệnh nhân.

Danh từsteroid đồng hóa

Một chất tổng hợp, cụ thể là `steroid` đồng hóa, được sử dụng để tăng khối lượng cơ bắp và hiệu suất thể thao, thường là bất hợp pháp

"The athlete was banned from the competition after testing positive for a steroid."

Vận động viên đã bị cấm thi đấu sau khi có kết quả xét nghiệm dương tính với `steroid`.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error