D
Dicread
HomeDictionaryGglucagon

glucagon

glucagon / glucagon
Danh từ

Đặc đim sinh hc và chc năng glucagon là mt hormone peptide quan trng được tiết ra tcác tế bào alpha ca tuyến ty. Chc năng chính ca nó là ngăn chn tình trng hạ đường huyết bng cách kích thích gan phân gii glycogen thành glucose và gii phóng vào máu. Trong cơ thể, glucagon hot động như mt đối trng trc tiếp vi insulin. Khi insulin làm gim mc đường huyết sau khi ăn, thì glucagon li làm tăng mc đường huyết khi cơ thể đang trong trng thái đói hoc cn năng lượng khn cp. Lưu ý cho người hc Vì đây là mt thut ngchuyên ngành y sinh, người hc cn phân bit rõ gia glucagon (hormone) và glycogen (dng dtrca glucose trong gan và cơ). Mt sai lm phbiến là nhm ln hai tnày do cách viết tương tnhau, nhưng bn cht mt bên là cht điu tiết (hormone) và mt bên là cht dtrữ (polysaccharide). Nhm ln: Sdng glucagon để chlượng đường dtrtrong gan. Chính xác: glucagon kích thích quá trình phân gii glycogen để to ra glucose. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc dược lý. Trong lâm sàng, glucagon được sdng như mt loi thuc cp cu để điu trsc hạ đường huyết nghiêm trng, đặc bit là ở nhng bnh nhân tiu đường đang điu trbng insulin.

Ý nghĩa

Danh từglucagon

Một hormone peptide được sản xuất bởi các tế bào alpha của tuyến tụy, có tác dụng làm tăng nồng độ glucose trong máu bằng cách kích thích gan chuyển hóa glycogen thành glucose

"The patient was administered glucagon to treat severe hypoglycemia."

Bệnh nhân đã được tiêm glucagon để điều trị tình trạng hạ đường huyết nghiêm trọng.

glucagon

Một loại hormone protein đặc hiệu đóng vai trò là tín hiệu điều tiết đối kháng chính với insulin trong việc điều chỉnh mức đường huyết

Nghiên cứu về các thụ thể glucagon giúp các nhà khoa học hiểu rõ hơn về các rối loạn chuyển hóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error