D
Dicread
HomeDictionaryAadrenal

adrenal

thuộc tuyến thượng thận
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày chyếu được dùng trong mô ty khoa hoc sinh hc. Nó mang sc thái lâm sàng và hiếm khi xut hin trong các cuc hi thoi thông thường, trkhi đề cp đến các tình trng sc khe cthhoc phnng sinh hc đối vi áp lc. Tnày tp trung vào cu trúc vt lý ca hni tiết. Trong văn hóa đại chúng, tnày thường gi liên tưởng đến sbùng nca adrenaline. Mc dù vmt tính từ, nó mô tchính tuyến thượng thn, nhưng nó li khơi gi cm giác vscăng thng cao độ, bn năng sinh tn và phnng tc thi ca cơ thtrước mt mi đe da hoc sphn khích tt độ.

Ý nghĩa

Tính từ(thuộc) tuyến thượng thận
[something]

Liên quan đến hoặc được sản xuất bởi tuyến thượng thận, cơ quan nằm trên thận và tiết ra các hormone

"The adrenal glands produce cortisol during stress."

Các tuyến thượng thận sản xuất cortisol khi bị căng thẳng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error