D
Dicread
HomeDictionaryDdorsal

dorsal

thuộc về phía lưng, ở mặt lưng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày chyếu đóng vai trò là mt tmô tkthut trong sinh hc và gii phu hc, giúp xác định chính xác phương hướng trong không gian. Tnày mang sc thái khoa hc hoc lâm sàng, loi bsthông dng ca tback để tp trung hoàn toàn vào trc gii phu ca mt cơ thsinh vt. Trong ngcnh y khoa, tnày giúp chỉ định vtrí vi độ chính xác cao trong phu thut, nhm phân bit mt sau ca cơ thvi mt bng (ventral). dorsal hiếm khi được sdng trong giao tiếp hàng ngày, trkhi đang tho lun vcác cu trúc sinh hc cthhoc các chn đoán y tế.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về phía lưng
[animal][human][plant]

Liên quan đến mặt trên hoặc phần lưng của một sinh vật

"The shark is easily identified by its prominent dorsal fin."

Có thể dễ dàng nhận diện cá mập nhờ vây lưng nổi bật của chúng.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error