D
Dicread
HomeDictionaryAanterior

anterior

phía trước, trước đó
Tính từ
So sánh hơn: more anteriorSo sánh nhất: most anterior

Trong lĩnh vc gii phu, anterior là mt thut ngkthut chính xác dùng để mô tmt trước ca mt cơ thsinh vt. Tnày mang sc thái khách quan, mang tính lâm sàng và hu như chxut hin trong các tài liu y khoa, sinh hc hoc phu thut thay vì trong giao tiếp thông thường. Khi nói vthi gian, tnày đóng vai trò là mt từ đồng nghĩa trang trng cho prior hoc previous. Nó gi lên mt trình tthi gian mà trong đó mt skin được đặt trước mt skin khác trên dòng thi gian, thường được dùng trong các văn bn pháp lý, lch shoc hc thut để xác lp thtự ưu tiên.

Ý nghĩa

Tính từphía trước

Nằm ở phía trước hoặc ở mặt trước của một bộ phận khác; gần phía trước của cơ thể nhất

"The anterior portion of the brain is primarily responsible for complex cognitive functions."

Phần phía trước của não chịu trách nhiệm chính cho các chức năng nhận thức phức tạp.

Tính từtrước đó

Xảy ra trước về mặt thời gian; trước đó

"Events anterior to the war had already created significant political tension."

Những sự kiện xảy ra trước chiến tranh đã tạo ra những căng thẳng chính trị đáng kể.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error