midline
Ý nghĩa
Một đường tưởng tượng chia cơ thể hoặc cơ quan thành hai nửa trái và phải bằng nhau
"The surgeon carefully aligned the incision with the patient's midline."
Phẫu thuật viên cẩn thận căn chỉnh vết mổ với đường trung tuyến trên ngực của bệnh nhân.
Một đường trung tâm được sử dụng làm điểm tham chiếu trong bản vẽ, thiết kế hoặc bố cục kỹ thuật
"The patient exhibited a midline shift of the brain on the CT scan."
Kiến trúc sư đảm bảo rằng lối ra vào được đặt chính giữa đường tâm của mặt tiền.
Một ống thông được đặt vào tĩnh mạch ở cánh tay trên, dùng để truyền thuốc hoặc dịch trong khoảng thời gian vài tuần
Y tá kiểm tra vị trí catheter trung hạn để tìm dấu hiệu nhiễm trùng trước khi bắt đầu truyền dịch.
Căn chỉnh một vật gì đó chính xác với trục trung tâm hoặc đường trung tuyến
Kỹ thuật viên phải căn tâm cảm biến quang học để đảm bảo chùm tia laser nằm ở chính giữa.