weep
khóc / rỉ nước
Nội động từ
Quá khứ: weptPhân từ 2: weptV-ing: weeping
Ý nghĩa
Nội động từkhóc
Rơi nước mắt, thường là để biểu lộ nỗi đau buồn, sự u sầu hoặc cảm xúc mãnh liệt
"She began to weep silently after hearing the news."
Cô ấy bắt đầu khóc thầm sau khi nghe tin tức.
Nội động từrỉ nước
Tiết ra chất lỏng hoặc độ ẩm một cách chậm chạp thông qua các lỗ nhỏ hoặc lỗ chân lông
"The wound continued to weep long after the bandage was applied."
Vết thương tiếp tục rỉ nước một thời gian dài sau khi đã băng bó.