D
Dicread
HomeDictionaryDdismal

dismal

u ám / ảm đạm / tồi tệ
Tính từ
So sánh hơn: more dismalSo sánh nhất: most dismal

dismal mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, din tmt trng thái tuyt vng, u ám hoc tht bi thm hi. Tùy vào ngcnh, tnày có thmô tcm xúc, thi tiết hoc cht lượng ca mt svic.

Ý nghĩa

Tính từu ám

Gây ra cảm giác tuyệt vọng hoặc cực kỳ buồn bã

"The refugees faced a dismal future in the camps."

Những người tị nạn phải đối mặt với một tương lai u ám trong các trại tập trung.

Tính từảm đạm

Thiếu sự tươi sáng hoặc vui vẻ, đặc biệt là khi nói về thời tiết hoặc ánh sáng

"The rainy afternoon was dismal and grey."

Buổi chiều mưa thật ảm đạm và xám xịt.

Tính từtồi tệ

Rất kém về chất lượng, hiệu suất hoặc số lượng

"The team's performance during the first half was absolutely dismal."

Màn trình diễn của đội trong hiệp một hoàn toàn tồi tệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error