D
Dicread
HomeDictionaryCcry

cry

khóc / kêu / tiếng khóc
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: criesQuá khứ: criedPhân từ 2: criedV-ing: crying

cry là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì nó bao hàm chành động rơi nước mt và hành động phát ra âm thanh ln. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái biu cm hoàn toàn khác nhau.

Countable when referring to a single, distinct shout or scream ('a sudden cry for help'). Uncountable when describing the general act of weeping ('she had a good long cry')

Ý nghĩa

Nội động từkhóc

Rơi nước mắt, thường là để biểu hiện sự đau khổ, đau đớn hoặc buồn rầu

The baby started to cry when it became hungry.

Đứa bé bắt đầu khóc khi nó thấy đói.

Ngoại động từkêu
[~ someone][~ something]

Hét to hoặc gọi lớn để gây sự chú ý hoặc biểu lộ cảm xúc

"Help!" she cried from the top of the hill.

`Cứu tôi với!` cô ấy kêu lớn từ trên đỉnh đồi.

Danh từtiếng khóc

Một tiếng hét hoặc tiếng thét lớn; hành động rơi nước mắt

He let out a cry of frustration after losing the game.

Anh ấy đã thốt ra một tiếng kêu thất vọng sau khi thua trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error