D
Dicread
HomeDictionaryMmourn

mourn

than khóc / tiếc nuối
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: mournedPhân từ 2: mournedV-ing: mourning

mourn không chỉ đơn thun là cm thy bun, mà nó nhn mnh mt quá trình biu hin ni đau sâu sc, thường gn lin vi smt mát vĩnh vin. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là "than khóc" khi nói vnghi thc hoc hành động biu lsự đau bun trước cái chết ca mt ai đó; hai là "tiếc nui" khi nói vshi tiếc mt cơ hi hoc mt điu gì đó đã mt đi không thly li được.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit mourn vi grieve. Trong khi grieve tp trung vào trng thái tâm lý, ni đau tinh thn bên trong (ni đau bun), thì mourn thường bao hàm cnhng hành động bên ngoài để thhin ni đau đó, chng hn như mc đồ đen, tchc tang lhoc than khóc công khai.

grieve: Tp trung vào cm xúc ni tâm (ví dụ: grieve the loss of a parent - đau bun trước smt mát ca cha mẹ).
mourn: Tp trung vào quá trình biu hin hoc nghi thc (ví dụ: mourn the dead - than khóc cho người chết).

Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa "tiếc nui", mourn mang sc thái trang trng và nng nhơn nhiu so vi regret. regret thường dùng cho nhng sai lm nhhoc quyết định sai trong đời thường, còn mourn dùng cho nhng mt mát mang tính bước ngot hoc nhng điu quý giá đã mt đi mãi mãi.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

mourn thường được sdng như mt ngoi động từ, đi kèm trc tiếp vi đối tượng gây ra ni bun hoc smt mát.

Đúng: mourn the loss of... (tiếc nui/than khóc cho smt mát ca...)
Đúng: mourn someone (than khóc cho ai đó)

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "than khóc" hay "tiếc nui" để đảm bo tính tnhiên. Nếu đối tượng là người đã khut, hãy dùng "than khóc". Nếu đối tượng là mt knguyên, mt thói quen cũ hoc mt cơ hi đã qua, hãy dùng "tiếc nui".

Ý nghĩa

Ngoại động từthan khóc
[~ someone][~ something]

Cảm thấy hoặc bày tỏ nỗi buồn sâu sắc hoặc sự hối tiếc trước cái chết của một ai đó

The entire nation gathered to mourn the fallen soldiers.

Cả quốc gia đã tập trung để than khóc cho những người lính đã ngã xuống.

Nội động từtiếc nuối
[~ for someone][~ for something]

Cảm thấy nỗi buồn sâu sắc hoặc hối tiếc về một sự mất mát hoặc một cơ hội đã bị bỏ lỡ

She spent years mourning for the life she could have had.

Cô ấy đã dành nhiều năm để tiếc nuối về cuộc đời mà lẽ ra cô đã có thể có.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error