D
Dicread
HomeDictionaryMmound

mound

gò / vun lên
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: moundsQuá khứ: moundedPhân từ 2: moundedV-ing: mounding

mound thường được dùng để chmt khi vt cht (như đất, cát, si hoc tuyết) tích tli thành mt hình chóp thp, tròn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "gò" khi nói về địa hình tnhiên hoc nhân to cố định, hoc "đống" khi nói vnhng vt liu được cht lên mt cách tm thi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit mound vi mt stkhác có nghĩa gn ging để tránh nhm ln: hill: Chmt ngn đồi, thường có quy mô ln hơn nhiu so vi mound và là mt phn ca địa hình tnhiên. pile: Cũng dch là "đống", nhưng pile nhn mnh vào vic các vt thể được xếp chng lên nhau (như mt đống qun áo a pile of clothes), trong khi mound gi hìnhnh mt khi vt liu mn hoc ri rc vun cao lên (như mt gò đất a mound of earth). heap: Tương tnhư pile, nhưng heap thường mang cm giác ln xn, không có hình thù rõ ràng hơn là mound. Cách sdng trong thc tế Khi đóng vai trò là danh từ, mound mô thình dáng vt lý. Ví dụ: a burial mound (mt gò mộ). Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động to ra hình dáng đó, tương đương vi vic "vun lên" hoc "cht thành đống". Đúng: The ants built a small mound of sand. (Nhng con kiến đã xây mt gò cát nhỏ.) Sai: Sdng mound để chmt đống sách hoc giy tờ. Trong trường hp này, hãy dùng pile hoc stack. Lưu ý vngpháp mound là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu. Khi là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific physical heap, such as a mound of salt or a burial mound.

Ý nghĩa

Danh từ

Một ngọn đồi nhỏ hoặc một đống đất, sỏi, hoặc cát

"The children built a large mound of sand at the beach."

Lũ trẻ đã xây một gò cát lớn trên bãi biển.

Ngoại động từvun lên
[~ someone][~ something]

Chất thành một đống

"He began to mound the soil around the base of the plant."

Anh ấy bắt đầu vun đất xung quanh gốc cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error