D
Dicread
HomeDictionaryHhump

hump

bướu / gờ giảm tốc / gù / vác / giật mạnh
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: humpsQuá khứ: humpedPhân từ 2: humpedV-ing: humping

hump mô tmt hình dáng li, tròn hoc nhô lên khi mt bmt phng. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau, từ đặc đim sinh hc, htng giao thông cho đến tình trng sc khe con người.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tnhiên, hump thường dùng để chcái bướu ca các loài động vt như lc đà. Khi nói vcơ thngười, nó ám chtình trng gù lưng (biến dng ct sng), mang sc thái mô tmt khiếm khuyết vt lý.

Trong lĩnh vc giao thông, hump (thường gp trong cm speed hump) là ggim tc. Đây là đim khác bit quan trng vì trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "gờ" thay vì "bướu" để phù hp vi ngcnh kthut đường bộ.

Khi đóng vai trò là động từ, hump có hai hướng nghĩa trái ngược. Mt là hành động vác vt nng mt cách vt vả, thhin snlc vthcht. Hai là mô tchuyn động git mnh, nhp nhàng, thường xut hin trong các ngcnh không chính thc hoc nhy cm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit hump vi bump. Trong khi hump thường chmt khi li ln, cố định và có hình cung rõ rt (như bướu lc đà hay ggim tc), thì bump thường chmt vết sưng nhtrên da hoc mt chli lõm ngu nhiên trên mt đường.

hump: Mt ggim tc được thiết kế cố định trên đường.
bump: Mtgà hoc mt đim gghbt ngkhiến xe bxóc.

Lưu ý vngpháp

hump va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để mô thành động vn chuyn vt nng hoc chuyn động cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từbướu

Một phần lồi tròn hoặc một gò trên một bề mặt

The camel has a large hump on its back.

Con lạc đà có một cái bướu lớn trên lưng.

Danh từgờ giảm tốc

Một phần nhô lên hình cung trên bề mặt đường dùng để làm chậm phương tiện giao thông

The car slowed down as it hit the speed hump.

Chiếc xe chạy chậm lại khi đi qua gờ giảm tốc.

Danh từ

Một phần lồi tròn trên lưng người, thường do biến dạng cột sống gây ra

He was born with a slight hump in his upper back.

Anh ấy sinh ra đã bị gù nhẹ ở phần lưng trên.

Ngoại động từvác
[~ something]

Nhấc và mang một vật nặng một cách vất vả

He had to hump the heavy equipment up the stairs.

Anh ấy đã phải vác thiết bị nặng lên cầu thang.

Nội động từgiật mạnh

Di chuyển với chuyển động giật theo nhịp, thường được dùng trong ngữ cảnh tình dục

The machinery began to hump violently before breaking.

Máy móc bắt đầu giật mạnh dữ dội trước khi bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error