D
Dicread
HomeDictionaryHhump

hump

bướu / gờ giảm tốc / gù / vác / nỗ lực hết sức
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: humpsQuá khứ: humpedPhân từ 2: humpedV-ing: humping

Ý nghĩa

Danh từbướu

Một phần lồi tròn hoặc một gò trên lưng động vật hoặc trên một bề mặt

"The camel has a large hump on its back."

Con lạc đà có một cái bướu lớn trên lưng.

Danh từgờ giảm tốc

Một ngọn đồi nhỏ hoặc một phần đường được nâng cao nhằm mục đích làm chậm phương tiện giao thông

"The car slowed down as it approached the speed hump."

Chiếc xe chạy chậm lại khi đi qua gờ giảm tốc.

Danh từ

Một phần sưng tròn hoặc lồi ra trên lưng người, thường gây ra bởi một tình trạng bệnh lý

"He has a slight hump in his upper back."

Anh ấy bị gù nhẹ ở phần lưng trên do một chấn thương thời thơ ấu.

Ngoại động từvác
[~ something]

Mang một vật nặng một cách vất vả, thường là trên một quãng đường dài

"They had to hump the heavy equipment up the hill."

Chúng tôi đã phải vác những thiết bị nặng lên núi.

Nội động từnỗ lực hết sức

Di chuyển hoặc làm việc với sự cố gắng lớn, đặc biệt là trong một giai đoạn khó khăn

"The old truck began to hump as it climbed the steep grade."

Cả đội đã phải nỗ lực hết sức để hoàn thành dự án trước thời hạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error