D
Dicread
HomeDictionaryNnoncompliance

noncompliance

sự không tuân thủ / sự không tuân thủ điều trị
Danh từ

noncompliance mô ttrng thái mt cá nhân hoc tchc không tuân theo các quy tc, yêu cu, lut pháp hoc hướng dn đã được thiết lp. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhông tuân thủ", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi tmc độ hành chính đến y tế. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong bi cnh pháp lý và doanh nghip, noncompliance mang tính cht nghiêm trng, thường dn đến các hình pht, tin pht hoc ri ro pháp lý. Nó nhn mnh vào vic vi phm các tiêu chun bt buc. Ví dụ: regulatory noncompliance (không tuân thquy định). Trong lĩnh vc y tế, thut ngnày có mt nghĩa chuyên bit hơn, dùng để chvic bnh nhân không thc hin đúng phác đồ điu trị, không ung thuc đúng liu hoc không theo li khuyên ca bác sĩ. Đây là mt vn đề vhành vi sc khe hơn là mt vi phm pháp lut. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit noncompliance vi disobedience. Trong khi disobedience thường dùng cho cá nhân (như trem không nghe li cha mẹ) và mang sc thái cm xúc, chng đối cá nhân, thì noncompliance mang tính khách quan, trang trng và thường gn lin vi các hthng quy tc hoc quy trình kthut. disobedience to the law (nghe có vnhư sbướng bnh cá nhân) noncompliance with the law (đúng chun văn phong pháp lý) Lưu ý vngpháp noncompliance là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt vic không tuân thmt điu gì đó, cu trúc phbiến nht là noncompliance withi kèm vi gii twith)."

Ý nghĩa

Danh từsự không tuân thủ

Việc không thực hiện hoặc từ chối thực hiện theo một mong muốn, mệnh lệnh, quy tắc hoặc luật pháp

"The company faced heavy fines for noncompliance with environmental regulations."

Công ty đã phải đối mặt với những khoản phạt nặng do không tuân thủ các quy định về môi trường.

Danh từsự không tuân thủ điều trị

Việc bệnh nhân không tuân theo phác đồ điều trị y tế đã được chỉ định hoặc không uống thuốc theo hướng dẫn

"The doctor expressed concern over the patient's noncompliance with the antibiotic regimen."

Bác sĩ bày tỏ sự lo ngại về việc bệnh nhân không tuân thủ phác đồ dùng thuốc kháng sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error