D
Dicread
HomeDictionaryRreorganize

reorganize

tái cơ cấu / sắp xếp lại
Ngoại động từ
Quá khứ: reorganizedPhân từ 2: reorganizedV-ing: reorganizing

reorganize mang hàm ý thay đổi mt cu trúc hin có để ci thin hiu quả, tính logic hoc khnăng vn hành. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: tái cơ cu mt tchc hoc sp xếp li các vt dng, dliu.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng trong môi trường doanh nghip hoc chính trị, reorganize nhn mnh vào vic thay đổi hthng qun lý, phân chia li quyn hn hoc điu chnh quy trình làm vic để đạt được mc tiêu chiến lược. Điu này khác vi restructure (tái cu trúc), vn thường mang sc thái nng nhơn, thường liên quan đến vic ct gim nhân shoc thay đổi cơ bn mô hình tài chính để tránh phá sn.

Trong đời sng hàng ngày, reorganize đơn gin là vic sp xếp li vtrí ca đồ vt hoc thông tin để dtìm kiếm và qun lý hơn. Ví dụ, khi bn thay đổi cách phân loi tp tin trong máy tính hoc sp xếp li tqun áo, bn đang thc hin hành động reorganize.

Đúng: reorganize the company (tái cơ cu công ty - thay đổi cách qun lý)
Đúng: reorganize the files (sp xếp li các tp tin - thay đổi trt tự)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia reorganize và arrange. Trong khi arrange là sp đặt mt thgì đó ln đầu tiên hoc theo mt kế hoch cthể, thì reorganize bt buc phi có mt trng thái sp xếp trước đó và giờ đây trng thái đó không còn hiu quả, cn phi thay đổi.

arrange the books: sp xếp sách (có thlà ln đầu tiên)
reorganize the books: sp xếp li sách (vì cách sp xếp cũ gây khó khăn cho vic tìm kiếm)

Lưu ý vngpháp

reorganize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng btác động. Tnày có thể được dùngdng chủ động hoc bị động tùy thuc vào vic bn mun nhn mnh vào chththc hin hành động hay đối tượng được tái cơ cu/sp xếp li.

Ý nghĩa

Ngoại động từtái cơ cấu
[~ something]

Thay đổi cách thức cấu trúc hoặc quản lý một công ty, hệ thống hoặc tổ chức để làm cho nó hoạt động hiệu quả hơn

The government decided to reorganize the healthcare system to reduce waiting times.

Chính phủ đã quyết định tái cơ cấu hệ thống y tế để giảm thời gian chờ đợi.

Ngoại động từsắp xếp lại
[~ something]

Thay đổi vị trí hoặc sự sắp đặt của một nhóm đối tượng hoặc một tập hợp dữ liệu để tạo ra một trật tự mới

I need to reorganize my bookshelf by genre and author.

Tôi cần sắp xếp lại giá sách của mình theo thể loại và tác giả.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error