D
Dicread
HomeDictionarySshears

shears

kéo tỉa / kéo xén lông cừu
Danh từ

shears thường bnhm ln vi scissors vì chai đều là công cct có hai lưỡi. Tuy nhiên, đim khác bit ct lõi nmquy mô và mc đích sdng. Trong khi scissors thường dùng cho các công vic thcông nhỏ, nhẹ (như ct giy, ct vi nhỏ), thì shears được thiết kế cho các tác vnng hơn, đòi hi lc ct ln hơn và thường có kích thước ln hơn nhiu.

Phân bit ngcnh sdng

shears được dùng trong làm vườn (kéo ta) để ct cành cây hoc hàng rào, và trong nông nghip (kéo xén lông cu) để ht lông cu. Nhng công cnày có lưỡi dài và tay cm ln để to đòn by mnh hơn.
scissors dùng cho các vt liu mng và nhtrong sinh hot hàng ngày.

Mt ví dụ đin hình vskhác bit: Bn sdùng scissors để ct mt tgiy, nhưng phi dùng shears để ct ta mt bi cây ln hoc xén lông mt con cu.

Đặc đim ngpháp

Ging như scissors, shears là mt danh tluôndng snhiu vì nó bao gm hai lưỡi kéo. Khi mun đếm, bn không thdùng a shears mà phi sdng cm ta pair of shears (mt chiếc kéo ta/xén lông cu).

Ý nghĩa

Danh từkéo tỉa

Một loại kéo lớn dùng để cắt các vật liệu dày như vải, kim loại hoặc hàng rào cây

The gardener used a pair of shears to trim the overgrown shrubbery.

Người làm vườn đã sử dụng một chiếc kéo tỉa để cắt tỉa những bụi cây mọc quá cao.

Danh từkéo xén lông cừu

Một công cụ gồm hai lưỡi trượt qua nhau, được thiết kế đặc biệt để xén lông từ cừu

The farmer spent the morning using shears to clip the wool from the flock.

Người nông dân đã dành cả buổi sáng sử dụng kéo xén lông cừu để hớt lông từ đàn cừu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error