D
Dicread
HomeDictionaryVvirility

virility

bản lĩnh đàn ông / khả năng sinh sản
Danh từ

virility là mt tmang sc thái mnh mẽ, thường được dùng để mô tnhng đặc đim đin hình ca nam gii. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng nghĩa chính tùy vào ngcnh: mt là thiên vphm cht tinh thn, sc mnh thcht (bn lĩnh đàn ông), và hai là thiên vchc năng sinh hc (khnăng sinh sn).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vbn lĩnh đàn ông, virility không chỉ đơn thun là sc mnh cơ bp mà còn bao hàm squyết đoán, lòng can đảm và năng lượng tràn đầy. Nó gi lên hìnhnh mt người đàn ông mnh mẽ, làm chtình hung. Ví dụ, khi mô tmt người có phong thái ttin và quyn lc, ta dùng virility để nhn mnh vnam tính đầy sc hút.

Ngược li, trong ngcnh y khoa hoc sinh hc, virility tp trung vào khnăng sinh sn và sc khe tình dc ca nam gii. Đây là mt thut ngchuyên môn hơn, dùng để chtrng thái sung mãn vmt sinh lý.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit virility vi masculinity. Trong khi masculinity (tính nam) là mt khái nim rng hơn, bao gm cnhng đặc đim vvăn hóa, xã hi và tâm lý mà xã hi gán cho nam gii, thì virility tp trung cthhơn vào sc mnh thcht và năng lc sinh sn.

masculinity: Nói về đặc đim nam tính nói chung (ví dụ: sthích, cách ăn mc, hành vi).
virility: Nói vsc mnh, ssung mãn và bn lĩnh đặc trưng ca phái mnh.

Lưu ý vcách dùng

Vì virility gn lin vi các khái nim vsc mnh và sinh lý, hãy cn trng khi sdng trong các môi trường trang trng hoc chuyên nghip để tránh gây hiu lm sang nghĩa tình dc nếu mc đích ca bn chlà khen ngi smnh mca mt người.

Đúng: His virility was evident in his leadership and strength (Bn lĩnh đàn ông ca anhy thhin rõ qua khnăng lãnh đạo và sc mnh).
Cn cân nhc: Sdng virility trong mt cuc hp công vic khi nói vtính cách có thbhiu nhm là đang đề cp đến khnăng sinh sn nếu không có ngcnh rõ ràng.

Ý nghĩa

Danh từbản lĩnh đàn ông

Phẩm chất về sức mạnh, lòng can đảm và năng lượng gắn liền với nam giới

His rugged appearance and deep voice projected an image of raw virility.

Vẻ ngoài phong trần và giọng nói trầm ấm của anh ấy toát lên một hình ảnh về bản lĩnh đàn ông thuần túy.

Danh từkhả năng sinh sản

Khả năng làm cha của một người đàn ông hoặc trạng thái sung mãn về tình dục

The doctor performed several tests to assess the patient's virility.

Bác sĩ đã thực hiện một vài xét nghiệm để đánh giá khả năng sinh sản của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error