D
Dicread
HomeDictionaryAamplify

amplify

khuếch đại / chi tiết hóa / gia tăng
Ngoại động từ
Quá khứ: amplifiedPhân từ 2: amplifiedV-ing: amplifying

amplify mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên ln hơn, mnh hơn hoc chi tiết hơn. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi đối tượng btác động. Sc thái sdng Trong lĩnh vc kthut và âm thanh, amplify được dùng để chvic tăng cường độ ca tín hiu đin hoc âm thanh. Đây là nghĩa phbiến nht, tương đương vi vic sdng các thiết bnhư loa hay bkhuếch đại. Khi dùng trong giao tiếp hoc lp lun, amplify không còn mang nghĩa vt lý mà chuyn sang nghĩa bóng là mrng hoc làm rõ. Thay vì chnói ngn gn, người nói sthêm tht các chi tiết, ví dhoc lp lun để làm cho thông đip trnên thuyết phc và đầy đủ hơn. Điu này khác vi expand (mrng quy mô) ở champlify tp trung vào vic tăng cường độ hoc độ chi tiết ca ni dung hin có. Trong bi cnh cm xúc hoc tình hung, amplify mô tvic làm trm trng thêm hoc gia tăng mc độ ca mt trng thái nào đó, thường là nhng cm xúc mnh mnhư slo lng, ni shãi hoc scăng thng. Phân bit vi các ttương t amplify so vi magnify: Trong khi amplify thường dùng cho âm thanh, tín hiu hoc mc độ cm xúc, thì magnify chyếu dùng cho thgiác (phóng đại hìnhnh qua kính hin vi) hoc phóng đại mt vn đề nhthành vn đề ln (thi phng). amplify so vi intensify: Chai đều có nghĩa là làm tăng cường độ, nhưng intensify thường dùng cho các quá trình tnhiên hoc trng thái tâm lý (ví dụ: cơn đau tăng lên), còn amplify thường hàm ý có mt tác nhân hoc công ctác động vào để làm tăng mc độ đó. Lưu ý vngpháp amplify là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được khuếch đại hoc chi tiết hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhuếch đại
[~ something]

Làm tăng âm lượng hoặc cường độ của một tín hiệu điện hoặc âm thanh bằng cách sử dụng bộ khuếch đại

"The speakers were used to amplify the singer's voice so the whole crowd could hear."

Tay guitar đã sử dụng một bàn đạp để khuếch đại âm thanh của mình trong đoạn độc tấu.

Ngoại động từchi tiết hóa
[~ something]

Thêm nhiều chi tiết vào một câu chuyện, lời tuyên bố hoặc lập luận để làm cho nó đầy đủ hoặc thuyết phục hơn

"The witness was asked to amplify her previous statement to provide more specific details about the event."

Nhân chứng được yêu cầu chi tiết hóa lời khai trước đó của mình để cung cấp thêm bối cảnh cho bồi thẩm đoàn.

Ngoại động từgia tăng
[~ something]

Làm cho một cảm xúc, hiệu ứng hoặc tình huống trở nên mãnh liệt hơn hoặc mạnh mẽ hơn

"The sudden silence only served to amplify the tension in the room."

Sự im lặng đột ngột chỉ càng làm gia tăng sự căng thẳng trong căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error