D
Dicread
HomeDictionaryPpediatric

pediatric

nhi khoa
Tính từ

pediatric là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chtt ccác khía cnh liên quan đến vic chăm sóc sc khe cho trem, tgiai đon sơ sinh cho đến tui thiếu niên. Trong tiếng Vit, tnày được dch ngn gn là "nhi khoa". Đim quan trng cn lưu ý là pediatric thường đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho các danh tkhác như pediatrician (bác sĩ nhi khoa), pediatric ward (khoa nhi) hoc pediatric care (chăm sóc nhi khoa).

Ý nghĩa

Tính từnhi khoa

Liên quan đến việc chăm sóc y tế cho trẻ sơ sinh, trẻ em và thanh thiếu niên

The hospital opened a new pediatric wing.

Bệnh viện đã mở một khu nhi khoa mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error