D
Dicread
HomeDictionaryNneonatal

neonatal

sơ sinh
Tính từ

neonatal là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chgiai đon sm nht ca cuc đời con người. Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là phm vi thi gian chính xác ca nó: chbao gm 28 ngày đầu tiên sau khi sinh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sơ sinh", nhưng trong ngcnh y tế tiếng Anh, nó phân bit rch ròi vi giai đon infancy (nhũ nhi/trthơ), vn kéo dài tkhi sinh cho đến khong mt hoc hai tui.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng neonatal, tnày mang sc thái trang trng và mang tính lâm sàng cao. Nó thường xut hin trong các cm tcố định liên quan đến chăm sóc y tế hoc bnh lý. Ví dụ, neonatal care (chăm sóc sơ sinh) hoc neonatal intensive care unit (đơn vchăm sóc đặc bit cho trsơ sinh). Nếu bn chmun nói vmt em bé mi sinh trong giao tiếp thông thường, hãy dùng newborn thay vì neonatal để tránh cm giác quá cng nhc hoc ging như đang đọc mt báo cáo y khoa.

Đúng (ngcnh y tế): neonatal screening (sàng lc sơ sinh)
Tnhiên hơn (ngcnh đời thường): a newborn baby (mt em bé mi sinh)

Lưu ý vcách dùng và nhm ln phbiến

Mt sai lm thường gp ca người Vit khi hc tiếng Anh là sdng neonatal như mt tính tmô tchung cho mi trnhỏ. Hãy nhrng neonatal chgii hn trong 28 ngày đầu. Nếu đứa trẻ đã được 3 tháng tui, vic dùng neonatal là sai vmt kthut; lúc này bn phi chuyn sang dùng infant hoc baby.

Ngoài ra, cn phân bit gia neonatal (tính từ) và neonatology (danh từ - khoa sơ sinh). Neonatology là mt chuyên khoa y tế nghiên cu vcác vn đề sc khe ca trtrong giai đon sơ sinh, trong khi neonatal chỉ đơn thun mô tả đặc đim hoc thi đim liên quan đến giai đon này.

Ý nghĩa

Tính từsơ sinh

Liên quan đến trẻ mới sinh, đặc biệt là những trẻ trong hai mươi tám ngày đầu đời

The hospital opened a new neonatal intensive care unit.

Bệnh viện đã mở một đơn vị chăm sóc đặc biệt cho trẻ sơ sinh mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error