D
Dicread
HomeDictionaryIinfancy

infancy

thời thơ ấu / giai đoạn sơ khai
Danh từ
Số nhiều: infancies

infancy mang nghĩa gc là thi thơ ấu, dùng để chgiai đon đầu đời ca mt đứa trẻ, thường là tlúc mi sinh cho đến khi bt đầu biết đi hoc biết nói. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "thi thơ ấu" hoc "giai đon sơ sinh".

Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc cn lưu ý là infancy thường xuyên được sdng theo nghĩa bóng để chỉ "giai đon sơ khai" ca mt svt, svic hoc mt ý tưởng. Khi đó, nó mô tmt trng thái mi hình thành, chưa phát trin hoàn thin và còn nhiu tim năng để ln mnh. Ví dụ, khi nói vmt công nghmi, ta dùng infancy để nhn mnh rng nó vn còn rt mi mvà đang trong quá trình hoàn thin.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln infancy vi childhood. Trong khi childhood (thi thơ ấu) bao hàm mt khong thi gian dài hơn, kéo dài cho đến tui dy thì, thì infancy chtp trung vào nhng năm tháng đầu tiên ca cuc đời.

infancy tp trung vào giai đon sơ sinh, trnhỏ (babyhood).

childhood bao quát toàn bthi thơ ấu, bao gm cgiai đon trem đã ln hơn.

Lưu ý vcách dùng trong ngcnh chuyên môn

Khi sdng infancy cho các khái nim tru tượng như kinh tế, chính trhoc khoa hc, hãy tránh dch mt cách máy móc là "thi thơ ấu" vì sgây cm giác ngây ngô và không chuyên nghip. Thay vào đó, hãy sdng cm từ "giai đon sơ khai" hoc "giai đon khi đầu".

Đúng: The industry is still in its infancy (Ngành công nghip này vn còn trong giai đon sơ khai).
Sai: The industry is still in its childhood (Cách dùng này không tnhiên trong tiếng Anh khi nói vmt lĩnh vc chuyên môn).

Vmt ngpháp, infancy là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt trng thái đanggiai đon này, cu trúc phbiến nht là in its infancy hoc in the infancy of.

Ý nghĩa

Danh từthời thơ ấu

Giai đoạn sớm nhất của cuộc đời con người, từ khi sinh ra cho đến khi đứa trẻ có thể nói hoặc đi

The baby is still in infancy and requires constant care.

Đứa bé vẫn còn trong thời thơ ấu và cần được chăm sóc liên tục.

Danh từgiai đoạn sơ khai

Giai đoạn đầu tiên của sự phát triển hoặc tồn tại của một hệ thống, tổ chức hoặc ý tưởng

The internet was still in its infancy during the early nineties.

Mạng internet vẫn còn trong giai đoạn sơ khai vào đầu những năm chín mươi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error