D
Dicread
HomeDictionaryPpediatrician

pediatrician

bác sĩ nhi khoa
Danh từ
Số nhiều: pediatricians

pediatrician dùng để chmt bác sĩ chuyên khoa nhi, người được đào to chuyên sâu để chăm sóc sc khe cho trem tkhi mi sinh cho đến tui vthành niên. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "bác sĩ nhi khoa". Đim quan trng cn lưu ý là pediatrician không chỉ điu trbnh lý mà còn theo dõi sphát trin toàn din vthcht, tâm lý và xã hi ca trẻ.

Ý nghĩa

Danh từbác sĩ nhi khoa

Một bác sĩ y khoa chuyên về sức khỏe thể chất, cảm xúc và xã hội của trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ và thanh thiếu niên

The parents took their newborn baby to the pediatrician for a first checkup.

Cha mẹ đã đưa đứa con mới sinh đến gặp bác sĩ nhi khoa để kiểm tra lần đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error