D
Dicread
HomeDictionarySsimultaneous

simultaneous

đồng thời
Tính từ

simultaneous được sdng để mô thai hoc nhiu skin xy ra chính xác ti cùng mt thi đim. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng thi". Đim mu cht ca simultaneous là tính tc thi và strùng khp tuyt đối vmt thi gian.

Ý nghĩa

Tính từđồng thời

Xảy ra, hoạt động hoặc được thực hiện vào cùng một thời điểm chính xác

The dancers performed simultaneous leaps.

Các vũ công đã thực hiện những cú nhảy đồng thời.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error