D
Dicread
HomeDictionaryCcoincident

coincident

trùng hợp / trùng khít
Tính từ

coincident mô tsxy ra đồng thi hoc strùng khp vvtrí. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau, tsngu nhiên cho đến schính xác tuyt đối vmt hình hc. Sc thái vthi gian và skin Khi nói vcác skin, coincident thường ám chvic hai hay nhiu điu xy ra cùng mt lúc. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi coincidental. Trong khi coincidental nhn mnh vào tính ngu nhiên, không định trước (tình cờ), thì coincident thiên vtrng thái cùng tn ti hoc cùng xy ra ti mt thi đim. Ví dụ: The publication of the book was coincident with the anniversary (Vic xut bn cun sách trùng hp vi ngày knim) — nhn mnh vào strùng khp vthi đim. Sc thái vkhông gian và hình hc Trong toán hc hoc vt lý, coincident được dùng để chhai đối tượng chiếm cùng mt vtrí trong không gian, khiến chúng trông như hòa làm mt. Đây là mt thut ngkthut chính xác, không mang tính ngu nhiên. Ví dụ: coincident lines (các đường thng trùng khít/trùng nhau). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc dnhm ln gia coincident và coincidental vì chai đều có thdch là "trùng hp". Hãy nhrng nếu bn mun nhn mnh sự "tình cờ" (không ai ngti), hãy dùng coincidental. Nếu chmun mô ttrng thái "xy ra cùng lúc" hoc "nm đè lên nhau", hãy dùng coincident. Sai: It was coincident that we met (Khi mun nói "Tht tình cchúng ta gp nhau"). ✅ Đúng: It was coincidental that we met. Vmt ngpháp, tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từtrùng hợp
[~ with something]

Xảy ra hoặc tồn tại cùng thời điểm với một điều gì đó khác

"The publication of the book was coincident with the start of the exhibition."

Việc xuất bản cuốn sách trùng hợp với ngày kỷ niệm của sự kiện này.

Tính từtrùng khít
[~ with something]

Chiếm cùng một không gian hoặc vị trí với một điều gì đó khác

"In this geometric proof, the two lines are coincident."

Hai đường thẳng này trùng khít nhau trong phép chiếu hình học này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error