D
Dicread
HomeDictionarySsimilar

similar

tương tự
Tính từ

Tsimilar nhn mnh vào mc độ tương đồng thay vì sbng nhau tuyt đối. Nó đóng vai trò như mt du hiu so sánh để công nhn nhng đim chung vbn cht hoc quy lut, đồng thi vn cho phép tn ti nhng đim khác bit, khiến nó trthành mt công cquan trng trong vic phân loi và lp lun tương tự. Trong các cuc tho lun vkthut hoc toán hc, tnày chuyn tmt quan sát chquan vsging nhau sang mt đặc tính hình hc chính xác. Ti đây, nó mô tmt mi quan hcht chnơi tlệ được duy trì, đảm bo rng cu trúc ca mt hình dáng vn không đổi bt kquy mô ca nó ln hay nhỏ.

Ý nghĩa

Tính từtương tự

Có sự giống nhau về diện mạo, đặc điểm hoặc số lượng nhưng không hoàn toàn trùng khớp

"The two sisters have very similar voices."

Hai chị em có giọng nói rất tương tự nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error