D
Dicread
HomeDictionaryPparabolic

parabolic

hình parabol / tăng vọt
Tính từ

parabolic trước hết được sdng trong lĩnh vc hình hc và vt lý để mô tnhng vt thcó hình dng ca mt đường parabol. Đặc đim quan trng nht ca hình dng này là khnăng hi thoc phn xcác tia song song vmt đim duy nht (tiêu đim). Vì vy, tnày thường xut hin trong các ngcnh kthut như parabolic antennang-ten hình parabol) hoc parabolic mirror (gương hình parabol).

Skhác bit vngnghĩa trong tài chính

Trong bi cnh kinh tế và đầu tư, parabolic không còn mang nghĩa hình hc thun túy mà được dùng như mt thut ngmô txu hướng. Khi mt mc giá được gi là parabolic, nó ám chmt stăng vt vi tc độ ngày càng nhanh, to thành mt đường cong dc đứng trên biu đồ. Điu này thường gi lên cm giác vmt stăng trưởng không bn vng hoc mt bong bóng tài chính sp vỡ.

Ví dvstăng vt: The price movement became parabolic (Biến động giá đã đi theo mt quỹ đạo tăng vt).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ hai sc thái này để tránh nhm ln. Trong khi tiếng Vit có thdùng từ "hình parabol" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, khi nói vgiá choc sliu, parabolic mang hàm ý nhn mnh vào tc độ gia tăng cc nhanh và đột ngt hơn là chỉ đơn thun mô thình dáng ca đường ktrên biu đồ.

Không nên dch parabolic growth là "stăng trưởng hình parabol" trong văn phong kinh tế thông thường, mà nên dch là "stăng vt" để thoát ý và tnhiên hơn.

Vmt ngpháp, parabolic là mt tính tvà luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từhình parabol

Có hình dạng của một đường parabol, đặc trưng bởi một đường cong mở đối xứng

The telescope uses a parabolic mirror to focus light.

Kính thiên văn sử dụng một gương hình parabol để hội tụ ánh sáng.

Tính từtăng vọt

Tăng hoặc giảm với tốc độ ngày càng nhanh, thường được dùng trong bối cảnh tài chính hoặc toán học

The stock price followed a parabolic trajectory before the crash.

Giá cổ phiếu đi theo một quỹ đạo tăng vọt trước khi sụp đổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error