D
Dicread
HomeDictionaryPparable

parable

chuyện ngụ ngôn
Danh từ
Số nhiều: parables

parable không đơn thun là mt câu chuyn kể, mà là mt công cgiáo dc mang tính biu tượng. Đim mu cht ca mt chuyn ngngôn là sdng nhng tình hung đời thường, gin dị để truyn ti mt thông đip sâu sc về đạo đức, tâm linh hoc triết hc. Khác vi fable (truyn ngngôn) thường sdng nhân vt là loài vt hoc đồ vt biết nói để rút ra bài hc, parable thường tp trung vào các nhân vt là con người và các tình hung thc tế trong cuc sng để người nghe tsuy ngm và rút ra chân lý.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, cparable và fable đều có thể được dch là "truyn ngngôn", nhưng người hc cn phân bit rõ: parable mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các bi cnh tôn giáo hoc ging đạo (ví dụ: các câu chuyn ca Chúa Giê-su trong Kinh Thánh). Trong khi đó, fable mang tính cht dân gian, gii trí và thường có kết thúc bng mt bài hc đạo đức rõ ràng (moral).

Ví dvparable: Mt câu chuyn vmt người con hoang đàng quay trvvi cha mình để nói vstha thứ.
Ví dvfable: Câu chuyn vcon rùa và con thỏ để nói vskiên trì.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng parable, hãy chú ý rng tnày nhn mnh vào quá trìnhn dụ. Câu chuyn không nhm mc đích kli mt skin lch scó tht, mà là to ra mt kch bn giả định để minh ha cho mt khái nim tru tượng. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từchuyện ngụ ngôn

Một câu chuyện đơn giản được dùng để minh họa một bài học về đạo đức hoặc tâm linh

The teacher told a parable about a lost sheep to explain forgiveness.

Giáo viên đã kể một câu chuyện ngụ ngôn về con cừu lạc để giải thích về sự tha thứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error