D
Dicread
HomeDictionaryRreflector

reflector

vật phản quang / người hay suy ngẫm
[C] Đếm được
Số nhiều: reflectors

Treflector mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa vt lý kthut và mt nghĩa tru tượng vcon người. Người hc cn phân bit rõ bi cnh để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Sc thái nghĩa vt lý và tru tượng Trong bi cnh kthut, reflector chnhng vt thcó khnăng ht li tia sáng, âm thanh hoc nhit. Trong tiếng Vit, tùy vào vt dng cthmà ta dch là "vt phn quang", "tm phn xạ" hoc "gương phn xạ". Ví dụ, khi nói van toàn giao thông, ta dùng "vt phn quang" (như trên áo bo hhoc xe đạp), nhưng trong nhiếpnh, ta dùng "tm ht sáng". Ở nghĩa bóng, reflector mô tmt người có khnăng suy ngm sâu sc. Tuy nhiên, tnày ít phbiến hơn so vi các tnhư thinker hay contemplator. Khi dùng reflector cho người, nó nhn mnh vào khnăng "phn chiếu" li nhng tri nghim để rút ra bài hc, tương tnhư cách mt tm gương phn chiếu ánh sáng. Phân bit vi các tdnhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln gia reflector (vt phn quang/người suy ngm) vi reflection (sphn chiếu/ssuy ngm). Reflector là danh tchtác nhân (người hoc vt thc hin hành động), trong khi reflection là danh tchkết quhoc quá trình. Sai: The reflection on the bike is red. (Sphn chiếu trên xe đạp màu đỏ - Sai vì đang mun nói vvt thể). ✅ Đúng: The reflector on the bike is red. (Vt phn quang trên xe đạp màu đỏ). Ngoài ra, cn phân bit reflector vi mirror. Mc dù chai đều phn chiếu ánh sáng, nhưng mirror thường chnhng tm gương phng, bóng loáng dùng để soi, còn reflector là thut ngrng hơn, bao gm cnhng bmt không bóng nhưng có khnăng ht sáng (như băng dán phn quang). Đặc đim ngpháp Reflector là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn lưu ý thêm mo thoc sdng dng snhiu tùy theo slượng vt thhoc đối tượng được nhc đến.

A specific physical object used for reflection, such as a mirror or a safety light on a car.

Ý nghĩa

Danh từvật phản quang

Một bề mặt hoặc thiết bị hắt ngược ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh mà không hấp thụ chúng

"The bicycle has a red reflector on the rear fender."

Chiếc xe đạp có một tấm phản quang màu đỏ ở chắn bùn sau.

Danh từngười hay suy ngẫm

Một người suy nghĩ sâu sắc về một trải nghiệm hoặc một tập hợp các ý tưởng

"She is a quiet reflector who processes information slowly."

Cô ấy là một người trầm lặng, thường suy ngẫm và xử lý thông tin một cách chậm rãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error