D
Dicread
HomeDictionaryHhyperbola

hyperbola

hyperbol
Danh từ
Số nhiều: hyperbolae

Đặc đim hình hc

hyperbola (đường hypebol) là mt đường cong đặc bit trong hình hc, bao gm hai nhánh đối xng nhau. Đim mu cht để phân bit hyperbola vi các đường conic khác như ellipse (đường elip) hay parabola (đường parabol) là cu trúc hai nhánh tách bit và shin din ca các đường tim cn (asymptotes) mà đường cong stiến sát nhưng không bao gichm ti.

ng dng thc tế

Trong đời sng và khoa hc, hyperbola không chlà mt khái nim lý thuyết. Nó xut hin phbiến trong vt lý và thiên văn hc, đặc bit là để mô tquỹ đạo ca các vt thkhông bràng buc bi trng lc ca mt thiên thể (như mt ngôi sao hoc hành tinh), khiến chúng bay ngang qua ri ri đi mãi mãi thay vì quay trli theo quỹ đạo tròn hoc elip.

Lưu ý vthut ng

Người hc cn phân bit rõ hyperbola vi hyperbole (phép nói quá/ngoa dụ). Mc dù hai tnày có cách viết gn ging nhau, nhưng hyperbola thuc lĩnh vc toán hc, còn hyperbole thuc lĩnh vc ngôn nghc. Vic nhm ln gia hai thut ngnày là mt li phbiến đối vi người hc tiếng Anh.

Sdng hyperbola để nói vvic phóng đại stht.
Sdng hyperbola khi mô tmt đường cong trong hình hc hoc quỹ đạo tàu vũ trụ.

Ý nghĩa

Danh từhyperbol

Một đường cong phẳng được tạo ra bởi giao điểm của một hình nón kép với một mặt phẳng cắt cả hai nửa của hình nón, bao gồm hai nhánh mở riêng biệt

The graph of the function y equals 1 over x is a hyperbola.

Đồ thị của hàm số y bằng 1 trên x là một đường hyperbol.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error