D
Dicread
HomeDictionaryTteaching

teaching

giảng dạy、dạy học、giáo lý、lời dạy
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
V-ing: teaching

Tnày mang hàm ý mnh mvquyn uy và sdn dt. Không chmô tbi cnh lp hc chính quy, teaching còn bao hàm cvic truyn thtrí tuvà đạo đức mt cách không chính thc. Điu này ngụ ý mt động lc quyn lc tnhiên, trong đó mt bên nm gikiến thc và bên còn li là người tìm kiếm kiến thc đó. Xét vmt tâm linh hoc triết hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt quá trình hướng dn sang mt hthng chân lý. Khi được dùngdng snhiu, nó ám chmt tp hp các quy tc hoc nim tin đã được hthng hóa nhm định nghĩa mt trường phái tư tưởng cthể, dch chuyn thành động sư phm sang khái nim giáo điu.

Không đếm được khi đề cập đến hoạt động nghề nghiệp hoặc hành động giảng dạy. Đếm được khi đề cập đến các giáo lý hoặc nguyên tắc tôn giáo cụ thể của một vị lãnh đạo.

Ý nghĩa

Danh từviệc giảng dạy

Hoạt động truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác

"She dedicated her life to the teaching of mathematics."

Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho việc giảng dạy toán học.

Danh từgiáo lý, lời dạy

Những niềm tin, học thuyết hoặc nguyên tắc cụ thể được truyền dạy bởi một cá nhân hoặc một nhóm

"The teachings of Buddha emphasize mindfulness."

Những lời dạy của Đức Phật nhấn mạnh vào sự chánh niệm.

Ngoại động từdạy
[someone][something]

Hành động hướng dẫn ai đó để tiếp thu một kỹ năng hoặc kiến thức

"He is teaching the students how to code."

Anh ấy đang dạy các sinh viên cách lập trình.

Nội động từdạy học

Nghề nghiệp hoặc hoạt động thực hành làm giáo viên

"She has been teaching for twenty years."

Cô ấy đã dạy học được hai mươi năm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error