D
Dicread
Trang chủTừ điểnTteaching

teaching

việc giảng dạy / giáo lý / dạy / dạy học
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
V-ing: teaching

Tnày mang hàm ý mnh mvquyn uy và sdn dt. Mc dù thường được dùng để mô tmôi trường lp hc chính quy, nhưng nó cũng bao hàm cvic truyn đạt trí tuvà đạo đức mt cách không chính thc. Trong đó, luôn có mt sphân cp ngm định, khi mt bên là người nm gikiến thc và bên còn li là người tìm kiếm kiến thc đó.

Xét vmt tâm linh hoc triết hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt quá trình hướng dn sang mt hthng chân lý. Khi được dùngdng danh tsnhiu, nó ám chmt tp hp các quy lut hoc nim tin đã được hthng hóa để định nghĩa mt trường phái tư tưởng cthể, dch chuyn thành động sư phm sang khái nim vgiáo lý.

Uncountable when referring to the professional activity or the act of instruction. Countable when referring to the specific doctrines or religious principles of a leader.

Ý nghĩa

Danh từviệc giảng dạy

Hoạt động truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác

Danh từgiáo lý

Những niềm tin, học thuyết hoặc nguyên tắc cụ thể được truyền dạy bởi một cá nhân hoặc một nhóm

Ngoại động từdạy
[~ someone][~ something]

Hành động hướng dẫn ai đó để tiếp thu một kỹ năng hoặc kiến thức

He is teaching the students how to code.

Nội động từdạy học

Nghề nghiệp hoặc hoạt động thực hành làm giáo viên

She has been teaching for twenty years.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi