D
Dicread
HomeDictionaryFfable

fable

truyện ngụ ngôn / chuyện hoang đường / kể chuyện truyền thuyết
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: fablesQuá khứ: fabledPhân từ 2: fabledV-ing: fabling

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng fable thường được hiu theo hai hướng chính vi sc thái cm xúc hoàn toàn trái ngược nhau. Đầu tiên, trong ngcnh văn hc, nó chnhng câu chuyn ngngôn mang tính giáo dc, nơi các con vt hoc đồ vt được nhân hóa để truyn ti mt bài hc đạo đức sâu sc. Đây là nghĩa tích cc và mang tính truyn thng. Ngược li, trong giao tiếp hàng ngày, fable có thmang nghĩa tiêu cc, ám chmt câu chuyn hư cu, mt li nói di hoc mt huyn thoi không có tht được dng lên để đánh la người khác. Khi dùng vi nghĩa này, nó tương đương vi vic gi mt điu gì đó là "chuyn hoang đường". Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ fable vi mt stdgây nhm ln: myth: Thường chnhng câu chuyn vcác vthn hoc ngun gc thế gii (thn thoi), mang tính cht nim tin cng đồng hơn là bài hc đạo đức đơn thun như fable. legend: Thường da trên mt skin hoc nhân vt có tht trong lch snhưng đã được thêu dt thêm các chi tiết phi thường (truyn thuyết). fairy tale: Nhng câu chuyn ctích dành cho trem vi các yếu tphép thut, thường kết thúc có hu, trong khi fable tp trung vào bài hc thc tế cho cuc sng. Lưu ý vcách dùng Khi sdng fable như mt động từ, nó có nghĩa là khoc thêu dt nên nhng câu chuyn không có tht. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn nhiu so vi dng danh từ. Đúng: The tortoise and the hare is a famous fable. (Rùa và Thlà mt câu chuyn ngngôn ni tiếng.) Đúng: The idea that the company is debt-free is a complete fable.tưởng rng công ty không có nlà mt chuyn hoàn toàn hoang đường.)

Ý nghĩa

Danh từtruyện ngụ ngôn

Một câu chuyện ngắn, thường có các loài động vật làm nhân vật, nhằm truyền tải một bài học đạo đức

"The Tortoise and the Hare is a famous fable."

`Rùa và Thỏ` là một câu chuyện ngụ ngôn nổi tiếng.

Danh từchuyện hoang đường

Một câu chuyện hoặc truyền thuyết không có thật; một huyền thoại hoặc một sự thêu dệt

"The idea that the city was built in a single day is a complete fable."

Ý tưởng cho rằng thành phố này được xây dựng chỉ trong một ngày hoàn toàn là chuyện hoang đường.

Ngoại động từkể chuyện truyền thuyết
[~ something]

Kể một câu chuyện hoặc một huyền thoại, thường theo cách mang tính truyền thuyết hoặc giàu trí tưởng tượng

"The elders would fable the history of their ancestors to the children."

Các bậc trưởng thượng thường kể lại lịch sử của tổ tiên cho con cháu nghe theo lối truyền thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error