D
Dicread
HomeDictionaryBbromine

bromine

brom
[U] Không đếm được

Thut ngnày đề cp cthể đến mt nguyên thóa hc ni tiếng vi khnăng phnng mnh mvà có mùi hc đặc trưng. Trong môi trường phòng thí nghim hoc công nghip, cht này được xlý hết sc thn trng do tính ăn mòn cao và độc tính ca hơi thoát ra, điu này thường to ra cm giác vsnguy him hoc yêu cu độ chính xác tuyt đối trong các văn bn kthut. Vì là mt danh tkhông đếm được đại din cho mt nguyên thóa hc, bromine không có dng snhiu khi nói vchính cht đó. Thay vào đó, slượng sẽ được xác định bng các đơn vị đo lường hoc các cm tchbphn như mt mu brom hoc mt git brom.

Refers to the chemical element as a mass of matter.

Ý nghĩa

Danh từbrom

Một nguyên tố halogen dạng lỏng, dễ bay hơi và có màu nâu đỏ

"The scientist added a few drops of bromine to the solution."

Nhà khoa học đã thêm một vài giọt brom vào dung dịch.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error