D
Dicread
HomeDictionaryMmesosphere

mesosphere

tầng trung lưu
Danh từ

mesosphere là mt thut ngchuyên ngành địa cht và khí tượng hc, dùng để chtng trung lưu ca bu khí quyn. Đim đặc trưng quan trng nht ca tng này là nhit độ gim dn theo độ cao, khiến nó trthành vùng lnh nht trong toàn bkhí quyn Trái Đất. Khi dch sang tiếng Vit, cn đảm bo sdng chính xác thut ngữ "tng trung lưu" để phân bit vi các tng khác như "tng đối lưu" (troposphere) hay "tng bình lưu" (stratosphere).

Phân bit vi các tng khí quyn
Người hc cn lưu ý skhác bit về đặc đim vt lý gia mesosphere và các tng xung quanh để tránh nhm ln trong ngcnh khoa hc:
mesosphere (tng trung lưu): Nhit độ gim dn khi lên cao, là nơi các thiên thch bị đốt cháy.
stratosphere (tng bình lưu): Nm dưới tng trung lưu, nơi có tng ozone và nhit độ tăng dn theo độ cao.
thermosphere (tng nhit): Nm trên tng trung lưu, nơi nhit độ tăng mnh trli.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh
Trong tiếng Vit, từ "trung lưu" thường được dùng phbiến trong cm từ "tng lp trung lưu" (chỉ địa vkinh tế - xã hi). Tuy nhiên, trong ngcnh thiên văn hc hoc khí tượng hc, mesosphere chduy nht mt lp vt lý ca bu khí quyn. Do đó, khi gp tnày trong các văn bn khoa hc, tuyt đối không nhm ln sang ý nghĩa vkinh tế xã hi.

Đúng: "Các thiên thch thường bc cháy trong mesosphere." (Tng trung lưu)
Sai: Sdng mesosphere để mô tmt nhóm người có thu nhp trung bình.

Đặc đim ngpháp
mesosphere là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdngdng số ít vi mo txác định the (the mesosphere) vì đây là mt thc thduy nht và xác định trong cu trúc ca Trái Đất.

Ý nghĩa

Danh từtầng trung lưu

Lớp khí quyển của Trái Đất nằm trên tầng bình lưu và dưới tầng nhiệt, đặc trưng bởi sự giảm nhiệt độ khi độ cao tăng dần

The mesosphere is the region where most meteors burn up upon entry into the atmosphere.

Tầng trung lưu là vùng mà hầu hết các thiên thạch bị đốt cháy khi đi vào bầu khí quyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error