D
Dicread
HomeDictionaryOoxidizer

oxidizer

chất oxy hóa
Danh từ
Số nhiều: oxidizers

oxidizer là mt thut ngchuyên ngành hóa hc và kthut, dùng để chmt cht có khnăng cung cp oxy hoc các tác nhân oxy hóa khác cho mt cht nhiên liu, từ đó thúc đẩy hoc duy trì quá trình cháy. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "cht oxy hóa". Người hc cn phân bit rõ gia oxidizer (tác nhân gây ra phnng) và fuel (nhiên liu - cht boxy hóa).

Ý nghĩa

Danh từchất oxy hóa

Một chất hóa học cung cấp oxy hoặc một tác nhân oxy hóa khác cho nhiên liệu để hỗ trợ quá trình cháy hoặc một phản ứng hóa học

The rocket engine requires a powerful oxidizer to ignite the fuel in the vacuum of space.

Động cơ tên lửa cần một chất oxy hóa mạnh để đốt cháy nhiên liệu trong môi trường chân không của vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error